Câu tiếng Anh có từ “precision”
185 câu thật có từ precision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precision nghĩa là độ chính xác. precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precision
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Strong communication skills, attention to detail and precision are a must in translation work.
Từ trong câu: precision, strong, communication, skill, attention, detail, translation, work
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The translation environment must use at least as much precision as the execution environment.
Từ trong câu: translation, precision, environment, use, least, much, execution
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must use a clock with a high enough resolution, while not using excessive precision.
Từ trong câu: resolution, excessive, use, clock, high, enough, precision
«Video Game Design/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126175 (bản sửa đổi 4314361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The piece once cast, it must be bored with great precision, so as to preclude any possible windage.
Từ trong câu: bored, piece, once, cast, bore, great, precision, possible
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The visionary science upon which it was based, had to be studied in codes of doctrine and repeated with pedantic precision.
Từ trong câu: pedantic, science, base, study, code, repeat, precision
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng precision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mathematical precision | 123 lần |
| unerring precision | 63 lần |
| mechanical precision | 49 lần |
| military precision | 169 lần |
| admirable precision | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precision trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ precision hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precision: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.