E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precision”

161 câu thật có từ precision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precision nghĩa là độ chính xác. precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It grew in size, became blue-white, and five planets came into view, circling it in precision, equal distances away.

    Từ trong câu: precision, grow, size, become, blue, white, five, planet

    Richard Wilson, The Big Fix!. Nguồn: Project Gutenberg #67602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Either of these explanations gives a sufficient rule of life for plain men, but they both fall short of the precision of philosophy.

    Từ trong câu: precision, either, explanation, give, sufficient, rule, life, plain

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng precision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precision trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ precision hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precision: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.