Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precision”

185 câu thật có từ precision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precision nghĩa là độ chính xác. precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ precision

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When the possible fast bowler has learned to bowl “slows” with precision, he may put up an occasional fast ball.

    Từ trong câu: precision, possible, fast, learn, bowl, slow, put, up

    Jones Wister, A "Bawl" for American Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #48468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And with precision sufficient for the ordinary business of life we may say that there are people who are essentially disagreeable.

    Từ trong câu: precision, sufficient, ordinary, business, life, people, essentially

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He claims great precision in repeating orchestral performances, so that the characteristic tones of all the instruments may be distinguished.

    Từ trong câu: orchestral, claim, great, precision, repeat, performance, characteristic, tone

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it comes out oversize this may be corrected by appropriate precision shims which are a nuisance to maintain in position.

    Nếu nó quá khổ, điều này có thể được khắc phục bằng các miếng chêm có độ chính xác thích hợp, điều này gây khó chịu khi duy trì vị trí.

    Từ trong câu: oversize, come, out, correct, appropriate, precision, nuisance, maintain

    «Electric Vehicle Conversion/Powertrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 4245699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These errors occur as a result of binary representation and finite precision and may cause inaccurate results.

    Từ trong câu: inaccurate, binary, error, occur, result, representation, finite, precision

    «Statistics/Numerical Methods/Numerical Comparison of Statistical Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61491 (bản sửa đổi 4645401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng precision

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mathematical precision123 lần
unerring precision63 lần
mechanical precision49 lần
military precision169 lần
admirable precision53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precision

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precision trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ precision hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precision?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precision: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.