Câu tiếng Anh có từ “politeness”
192 câu thật có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politeness nghĩa là sự lịch sự. politeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a courteous manner that respects accepted social usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politeness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was refreshing to see with what careful consideration and scrupulous politeness they approached the “niggers.”
Từ trong câu: refreshing, politeness, refresh, see, careful, consideration, approach
Whitelaw Reid, After the War: A Southern Tour. May 1, 1865 to May 1, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #55381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For politeness' sake Kitty would lie with a smile on her mouth though a fox were gnawing at her stomach.
Từ trong câu: gnaw, politeness, sake, lie, smile, mouth, though, fox
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its little eyes were watching him, as through a mask, and under their influence the smile of politeness fled from his lips.
Từ trong câu: mask, politeness, little, eye, watch, influence, smile, lip
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With ironical politeness Hook raised his hat to her, and, offering her his arm, escorted her to the spot where the others were being gagged.
Từ trong câu: offer, spot, escort, politeness, hook, raise, hat, arm
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You will show me to his room," Prince Edward said, with a politeness that was ingratiating.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, show, room, prince, politeness
James Branch Cabell, Chivalry. Nguồn: Project Gutenberg #22463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politeness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politeness trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politeness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politeness: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.