Câu tiếng Anh có từ “pinnacle”
130 câu thật có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pinnacle nghĩa là đỉnh cao. pinnacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pinnacle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I searched for reviews and pinnacle papers in the field and started my list (the references I used can be found here).
Từ trong câu: pinnacle, search, review, paper, field, start, list, reference
«ContentMine/Animal Models of Depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220903 (bản sửa đổi 1715818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Deluded people these, who build up life on self-denial as the pinnacle virtue to which man can soar while on earth.
Từ trong câu: pinnacle, people, build, up, life, self, virtue, man
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By no possible means could we get back to the pinnacle.
Từ trong câu: possible, get, pinnacle, means, mean, back
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could she have pretended love, and raised him to such a pinnacle of hope only to cast him down to such utter depths of despair!
Từ trong câu: despair, pretend, pinnacle, love, raise, hope, cast, down
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could distinctly see the isolated, tree-crowned pinnacle of rock which was detached from the crag.
Từ trong câu: isolate, rock, distinctly, pinnacle, isolated, detach, see, tree
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With their aid I am positive I could climb that detached pinnacle to the summit; but so long as the main cliff overhangs, it is vain to attempt ascending that.
Từ trong câu: positive, aid, climb, detach, pinnacle, summit, long, main
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pinnacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scawfell pinnacle | 41 lần |
| topmost pinnacle | 61 lần |
| crocketed pinnacle | 16 lần |
| jagged pinnacle | 29 lần |
| highest pinnacle | 160 lần |
| loftiest pinnacle | 16 lần |
| gill's pinnacle | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pinnacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pinnacle trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pinnacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pinnacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pinnacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pinnacle: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.