Câu tiếng Anh có từ “pinnacle”
117 câu thật có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pinnacle nghĩa là đỉnh cao. pinnacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pinnacle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"This new musical will be probably the pinnacle of what I've been aiming for. ...
Từ trong câu: pinnacle, new, musical, probably, aim
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The judge will ask why Cody didn’t see the pinnacle of the fight.
Từ trong câu: pinnacle, judge, ask, see, fight
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429042 (bản sửa đổi 3929709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pinnacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scawfell pinnacle | 41 lần |
| topmost pinnacle | 61 lần |
| crocketed pinnacle | 16 lần |
| jagged pinnacle | 29 lần |
| highest pinnacle | 160 lần |
| loftiest pinnacle | 16 lần |
| gill's pinnacle | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pinnacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pinnacle trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pinnacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pinnacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pinnacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pinnacle: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.