Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pinnacle”

130 câu thật có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pinnacle nghĩa là đỉnh cao. pinnacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pinnacle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • From this pinnacle their bivouacs might be seen from right to left.

    Từ trong câu: pinnacle, see, right, leave

    John Henry, Sir Cooke, Memoirs of the Late War, Vol 2 (of 2) Comprising the Personal Narrative of Captain Cooke, of the 43rd Regiment Light Infantry; the History of the Campaign of 1809 in Portugal, by the Earl of Munster; and a Narrative of the Campaign of 1814 in Holland, by Lieut. T. W. D. Moodie, H. P. 21st Fusileers. Nguồn: Project Gutenberg #55953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A curious illustration of the effects of the scenery in connection with this pinnacle may not be amiss.

    Từ trong câu: pinnacle, curious, illustration, effect, scenery, connection

    Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might as well have been placed upon a pinnacle and petrified at once, for all the childhood that was allowed to take root within me.

    Từ trong câu: petrified, well, place, pinnacle, once, childhood, allow, take

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pinnacle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scawfell pinnacle41 lần
topmost pinnacle61 lần
crocketed pinnacle16 lần
jagged pinnacle29 lần
highest pinnacle160 lần
loftiest pinnacle16 lần
gill's pinnacle11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pinnacle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pinnacle trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ pinnacle hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pinnacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pinnacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pinnacle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pinnacle: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.