Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pickle”

107 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pickle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I had got into a pickle for him--as if he needed it!

    Từ trong câu: pickle, get, need

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the time he had been eating just pickles; when he finished his story he ate faster.

    Từ trong câu: pickle, time, eat, finish, story, fast

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Found goods from Champion had arrived; life again; pickles, jam, "domel simmel" (golden syrup), cheese, and few pounds butter.

    Từ trong câu: pickle, find, goods, champion, arrive, life, again, jam

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pickle, alarmed at his condition, assured him it was a genuine rabbit, and that he had tutored Pipes to say otherwise for the joke's sake.

    Từ trong câu: pickle, alarm, condition, assure, genuine, rabbit, tutor, pipe

    T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The coffee shop that had provided those sandwiches was closed, and the curtain was held while a prop man got in his car and went searching for the holy pickle.

    Từ trong câu: pickle, coffee, shop, provide, sandwich, close, curtain, hold

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We had fried eggs, potatoes, pickles, cheese, bread, butter, and tea, and an appetizing cup cake cut in square pieces.

    Từ trong câu: fried, pickle, egg, potato, cheese, bread, butter, tea

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peregrine pickle106 lần
dill pickle27 lần
pickle jar55 lần
cucumber pickle22 lần
rod in pickle68 lần
pickle jars21 lần
pickle herring15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.