Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pickle”

107 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pickle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Senate Sergeant at Arms Bill Pickle announced there were no injuries.

    Từ trong câu: pickle, arm, bill, announce, injury

    «Shots fired on Capitol Hill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41664 (bản sửa đổi 3391844). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There was no lump of meat on the table, no wedge of cheese, no dish of pickles.

    Từ trong câu: lump, pickle, meat, table, cheese, dish

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there was nothing more to preserve, she began to pickle.

    Từ trong câu: preserve, pickle, nothing, begin

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were the twins, girls of ten, hungering for beaux, pickles, and photographic albums.

    Từ trong câu: photographic, album, pickle, twin, girl, ten, hunger

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peregrine pickle106 lần
dill pickle27 lần
pickle jar55 lần
cucumber pickle22 lần
rod in pickle68 lần
pickle jars21 lần
pickle herring15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.