E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pickle”

96 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One morning, Tommy Pickles is woken up by his parents who wish him a happy birthday: his very first, in fact.

    Từ trong câu: pickle, morning, wake, up, parent, wish, happy, birthday

    «Tommy's First Birthday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291639 (bản sửa đổi 10371063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • peregrine pickle106 lần
  • dill pickle27 lần
  • pickle jar55 lần
  • cucumber pickle22 lần
  • rod in pickle68 lần
  • pickle jars21 lần
  • pickle herring15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.