Câu tiếng Anh có từ “pickle”
96 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pickle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The pickle will nearly cover the meat, as fast as the packer can stow it away.
Từ trong câu: pickle, nearly, cover, meat, fast, away
Friedrich Christian Accum, Culinary Chemistry The Scientific Principles of Cookery, with Concise Instructions for Preparing Good and Wholesome Pickles, Vinegar, Conserves, Fruit Jellies, Marmalades, and Various Other Alimentary Substances Employed in Domestic Economy, with Observations on the Chemical Constitution and Nutritive Qualities of Different Kinds of Food.. Nguồn: Project Gutenberg #60163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In ten or twelve days, they will have taken into them the full taste of the pickle, and will keep very good half a year.
Từ trong câu: pickle, ten, twelve, day, take, full, taste, keep
Kenelm Digby, The Closet of Sir Kenelm Digby Knight Opened. Nguồn: Project Gutenberg #16441. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll bet that's not far from A Battery," called Wilde, jumping up; and then settled down again to his cold beef and pickles.
Từ trong câu: jump, pickle, bet, beef, far, battery, call, up
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any open stone vessel not used before for pickle will answer, or a bucket or other wooden vessel may be used.
Từ trong câu: bucket, open, stone, vessel, use, pickle, answer, wooden
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pickle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.