Câu tiếng Anh có từ “pickle”
106 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pickle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
R---- and P---- were still slumbering, and I was lying under the tent, on the ground, reading the Adventures of Peregrine Pickle.
Từ trong câu: pickle, still, lie, tent, ground, read, adventure
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What pickles, preserves, cakes, and everything that would keep, were packed for me and sent aboard our ship which was lying in New York harbor!
Từ trong câu: pickle, aboard, packed, preserve, cake, everything, keep, pack
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Maybe you don’t know whar I was when dem wolves got after us,” observed Pickles, while they were working.
Từ trong câu: maybe, wolf, pickle, know, get, observe, work
Edward Stratemeyer, Tour of the Zero Club. Nguồn: Project Gutenberg #75342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pickle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.