Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pickle”

107 câu thật có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pickle nghĩa là dưa chua. pickle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: vegetables (especially cucumbers) preserved in brine or vinegar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pickle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The pickle will nearly cover the meat, as fast as the packer can stow it away.

    Từ trong câu: pickle, nearly, cover, meat, fast, away

    Friedrich Christian Accum, Culinary Chemistry The Scientific Principles of Cookery, with Concise Instructions for Preparing Good and Wholesome Pickles, Vinegar, Conserves, Fruit Jellies, Marmalades, and Various Other Alimentary Substances Employed in Domestic Economy, with Observations on the Chemical Constitution and Nutritive Qualities of Different Kinds of Food.. Nguồn: Project Gutenberg #60163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can use pickle to store non-strings in a database.

    Từ trong câu: pickle, use, store, non, string, database

    «Think Python/Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169522 (bản sửa đổi 4667038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Rather an unpleasant pickle," I thought, but could not translate the pun into German, and so let it pass.

    Từ trong câu: pickle, rather, unpleasant, think, translate, let, pass

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can't you see her shopping around to every delicatessen in New York complaining that she can never find a pickle to match the caliber of the one she had in New Jersey."

    Từ trong câu: delicatessen, pickle, see, shop, around, every, new, complain

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pickle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peregrine pickle106 lần
dill pickle27 lần
pickle jar55 lần
cucumber pickle22 lần
rod in pickle68 lần
pickle jars21 lần
pickle herring15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pickle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pickle trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ pickle hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pickle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pickle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pickle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pickle: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.