Câu tiếng Anh có từ “pharmacist”
71 câu thật có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmacist nghĩa là dược sĩ. pharmacist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmacist
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If massage did not cure I should try the shoulder and back braces sold at pharmacists’.
Từ trong câu: pharmacist, massage, cure, try, shoulder, back, sell
Lina Cavalieri, My secrets of beauty. Nguồn: Project Gutenberg #76421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doctors and pharmacists always make sure that the patient is not suffering from a drug related problem.
Từ trong câu: pharmacist, doctor, always, make, sure, patient, suffer, drug
«Structural Biochemistry/Pharmacokinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244154 (bản sửa đổi 4641444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In reality, she is not a pastry chef, but a pharmacist.
Từ trong câu: pharmacist, pastry, reality, chef
«Gyakuten Kenji 2/Episode 3: The Inherited Turnabout/Beginning, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433932 (bản sửa đổi 3926826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The pharmacists themselves may not be aware, as some may trust their suppliers implicitly, and do not conduct regular testing.
Từ trong câu: pharmacist, themselves, aware, trust, supplier, conduct, regular, test
«Chinese herbology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151714 (bản sửa đổi 10880290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most pharmacists will not have this equipment.
Từ trong câu: pharmacist, equipment
«UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was not discussed at anytime during that evening, the fact that she was in Russia, she had been educated as, and was, a pharmacist?
Từ trong câu: pharmacist, anytime, discuss, evening, fact, educate
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marina impressed me as not so like people was saying--they have an education or something, she was quite wise and she was a pharmacist.
Từ trong câu: pharmacist, impress, like, people, say, education, something, quite
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually Alderton realized he didn't want to be a soft drink magnate but he rather stay a pharmacist.
Từ trong câu: magnate, eventually, realize, want, soft, drink, rather, stay
«Digital Media Concepts/Dr.Pepper», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245558 (bản sửa đổi 2011274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacist trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmacist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacist: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.