Câu tiếng Anh có từ “pharmacist”
71 câu thật có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmacist nghĩa là dược sĩ. pharmacist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmacist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This medication may be prescribed for other uses; ask your doctor or pharmacist for more information.
Từ trong câu: pharmacist, medication, prescribe, use, ask, doctor, information
«Structural Biochemistry/Alprazolam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280286 (bản sửa đổi 4223121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He set about it as a company of pharmacists might organize the distribution of some beneficial cure.
Từ trong câu: pharmacist, set, company, organize, distribution, beneficial, cure
Van Wyck Brooks, The World of H.G. Wells. Nguồn: Project Gutenberg #42221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pharmacists themselves may not be aware, as some may trust their suppliers implicitly, and do not conduct regular testing.
Từ trong câu: pharmacist, themselves, aware, trust, supplier, conduct, regular, test
«Chinese herbology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151714 (bản sửa đổi 10880290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only difference by law is that only a pharmacist may own a Danish pharmacy — i.e. become a pharmacy owner.
Điểm khác biệt duy nhất theo luật là chỉ dược sĩ mới có thể sở hữu một hiệu thuốc ở Đan Mạch - tức là trở thành chủ hiệu thuốc.
Từ trong câu: pharmacist, owner, pharmacy, difference, law, become
«Pharmaconomist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60801 (bản sửa đổi 10682368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pharmacists may also give vaccines, shots that protect you from diseases like the flu or shingles.
Từ trong câu: vaccine, pharmacist, give, shot, protect, disease, like, flu
«Pharmacist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51880 (bản sửa đổi 10907418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacist trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmacist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacist: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.