Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pharmacist”

71 câu thật có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pharmacist nghĩa là dược sĩ. pharmacist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pharmacist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is also evidence that both in civil life and in the army the pharmacists were closely supervised.

    Từ trong câu: pharmacist, evidence, civil, life, army, closely, supervise

    A. C., -1910 Wootton, Chronicles of Pharmacy, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were but a few pharmacists of Smyrna and the neighboring islands who took a small quantity for making medicinal plasters.

    Từ trong câu: pharmacist, plaster, neighbor, island, take, small, quantity, make

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmacist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmacist trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ pharmacist hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pharmacist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmacist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmacist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmacist: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.