Câu tiếng Anh có từ “petrol”
101 câu thật có từ petrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petrol nghĩa là xăng dầu. petrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petrol
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He had called at Melbourne's shop at Wivenhoe for petrol on the way home.
Từ trong câu: petrol, call, shop, way, home
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/7BU Burnie/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478412 (bản sửa đổi 4654913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those without cars, petrol and other means to leave are left behind.
Từ trong câu: petrol, car, mean, leave, behind
«ICRC: 28 bodies, 19 children, pulled from rubble after Israeli airstrike, Qana», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46286 (bản sửa đổi 2883815). · English Wikinews · CC BY 2.5
If there is a smell of petrol, the car is running rich.
Từ trong câu: petrol, smell, car, run, rich
«Choosing a Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33753 (bản sửa đổi 4537518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am not sure that he is not going to water the petrol to make it go farther.'
Tôi không chắc liệu anh ta có đổ xăng để đi xa hơn không.”
Từ trong câu: petrol, sure, go, water, make, far
S. Macnaughtan, Peter and Jane; Or, The Missing Heir. Nguồn: Project Gutenberg #26044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have no fires for cooking, and they do not beg for petrol.
Từ trong câu: cooking, petrol, fire, cook, beg
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After re-filling with German petrol in the morning, they started off upon their journey.
Từ trong câu: filling, petrol, be, fill, morning, start, off, journey
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were very nice to us, offered us lunch on packing-cases, and Major ---- cleaned my skirt with petrol for me!
Từ trong câu: packing, petrol, nice, offer, lunch, pack, case, major
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then they poured petrol on the wooden church and lit it on fire.
Từ trong câu: pour, wooden, petrol, church, light, fire
«Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870607 (bản sửa đổi 10195344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng petrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petrol trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ petrol hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petrol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petrol: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.