Câu tiếng Anh có từ “petrol”
101 câu thật có từ petrol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: petrol nghĩa là xăng dầu. petrol là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a volatile flammable mixture of hydrocarbons (hexane and heptane and octane etc.) derived from petroleum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ petrol
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When petrol undergoes combustion, in an engine, it produces heat.
Từ trong câu: petrol, undergo, combustion, engine, produce, heat
«Listen and Learn Science/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301571 (bản sửa đổi 3599461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These combustion engines, use petrol, or diesel, as fuel.
Từ trong câu: petrol, combustion, engine, use, fuel
«Listen and Learn Science/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301571 (bản sửa đổi 3599461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This breathless night the sea is as tetchy as petrol.
Từ trong câu: tetchy, breathless, night, sea, petrol
E. J. Banfield, Tropic Days. Nguồn: Project Gutenberg #7324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng petrol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ petrol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petrol trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ petrol hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ petrol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petrol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petrol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petrol: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.