Câu tiếng Anh có từ “persuasion”
180 câu thật có từ persuasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persuasion nghĩa là sự thuyết phục. persuasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persuading (or attempting to persuade). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persuasion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Lapham had listened with a trace of persuasion in his face, but now he shook his head.
Từ trong câu: persuasion, listen, trace, face, now, shake, head
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Glaucon had never prayed for the gifts of Peitho, “Our Lady Persuasion,” more than at that crucial moment.
Từ trong câu: persuasion, crucial, never, pray, gift, lady, moment
William Stearns Davis, A Victor of Salamis. Nguồn: Project Gutenberg #27587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And you had used your cruel persuasion upon me ... you did not stop using it—no—you did not stop!
Từ trong câu: persuasion, cruel, use, stop
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed I should have yielded long ago if it had not been for the persuasions of that horrid Mrs. Hazleton.
Từ trong câu: persuasion, indeed, yield, long, ago, mr
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Venerable men of his own persuasion had come to pray beside him, but he had driven them away with curses.
Từ trong câu: persuasion, man, come, pray, beside, drive, away
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The effort proved to be useless; the impression that had been produced on the young and sensitive mind was not to be removed by persuasion.
Từ trong câu: persuasion, sensitive, remove, removed, effort, prove, useless, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every broken answer he had deepened his impression of the great disaster that had come on humanity, deepened his persuasion of the immediate necessity for prosecuting this flight.
Từ trong câu: persuasion, necessity, every, break, answer, impression, great, disaster
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under a mistaken persuasion of her possessions and claims, he had courted her acquaintance in Bath, solicited her company at Northanger, and designed her for his daughter-in-law.
Từ trong câu: court, claim, design, persuasion, daughter-in-law, possession, acquaintance, bath
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persuasion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasion trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ persuasion hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persuasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasion: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.