daughter-in-law
danh từ (n)
Daughter-in-law có nghĩa là con dâu (vợ của con trai).
Định nghĩa Anh – Anh: The wife of your son.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.daughter-in-lawdanh từ (n)
The wife of your son.
Con dâu (vợ của con trai).
- •
Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.
- •
Từ nguyên học (Etymology): daughter-in-law
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: daughter-in-law
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "daughter-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: daughter-in-law
Kho câu "daughter-in-law" →Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.Bring a daughter-in-law to see the doctor in the middle of the harvest!He waits upon her as if, instead of his old familiar Esther, she were a newly inducted daughter-in-law.There is nothing unusual in the sight of a barge being towed by an old woman, her daughter or daughter-in-law, and several children.His wife and daughter-in-law, mad with terror, threw themselves into a neighbouring stream.And from the wicked flash from Aunt Jane's eyes, it will be well for her "sassy" daughter-in-law to stay "up No'th"."I should think a possible daughter-in-law would feel somewhat differently."It may be guessed whether my daughter’s answer was palatable to my daughter-in-law.Đọc mở rộng theo CEFR: daughter-in-law
Từ vựng bậcB2→“Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.”
Nguồn: Potter, Margaret Horton: Istar of Babylon: A Phantasy
“Bring a daughter-in-law to see the doctor in the middle of the harvest!”
Nguồn: Gaunt, Mary: A Broken Journey Wanderings from the Hoang-Ho to the Island of Saghalien and the Upper Reaches of the Amur River
Cấu trúc & Vận dụng: “daughter-in-law”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “daughter-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “daughter-in-law”
Mục từ cốt lõi: daughter-in-law: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “daughter-in-law”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “daughter-in-law”:
“Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.”
Gợi ý luyện tập với “daughter-in-law”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
daughter-in-law (danh từ): con dâu (vợ của con trai)
Định nghĩa tiếng Anh: The wife of your son.
daughter-in-law (danh từ (n))
daughter-in-law: con dâu (vợ của con trai)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "daughter-in-law" trong câu.
daughter-in-law (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "daughter-in-law" trong câu.
daughter-in-law (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "daughter-in-law".
“Her mood was quite different from that of her quasi _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: daughter-in-law
Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.
Nguồn: Potter, Margaret Horton: Istar of Babylon: A Phantasy
“Bring a _____ to see the doctor in the middle of the harvest!”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: daughter-in-law
Bring a daughter-in-law to see the doctor in the middle of the harvest!
Nguồn: Gaunt, Mary: A Broken Journey Wanderings from the Hoang-Ho to the Island of Saghalien and the Upper Reaches of the Amur River
Ứng dụng & Mở rộng: “daughter-in-law”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “daughter-in-law” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “daughter-in-law”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “daughter-in-law” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “daughter-in-law” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: daughter-in-law
Hỏi đáp trọng tâmdaughter-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?
daughter-in-law nghĩa là con dâu (vợ của con trai). daughter-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the wife of your son.
Từ daughter-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdɔt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔtɚɪnˌlɔ/.
Từ daughter-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "daughter-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ daughter-in-law theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: con dâu (vợ của con trai) (Ví dụ: “Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ daughter-in-law:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɔtɚɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
daughter-in-law được dùng trong câu như thế nào?
Her mood was quite different from that of her quasi daughter-in-law. (Margaret Horton Potter, Istar of Babylon: A Phantasy. Nguồn: Project Gutenberg #38710.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)