Câu tiếng Anh có từ “persuasion”
180 câu thật có từ persuasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persuasion nghĩa là sự thuyết phục. persuasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persuading (or attempting to persuade). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persuasion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They are too well aware that to violence attach enmities and dangers, whereas results as good may be obtained by persuasion safely and amicably.
Từ trong câu: persuasion, whereas, well, aware, violence, attach, danger, result
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The institution was built by the Hicksite branch of the Society of Friends, but the pupils are not confined to members of that persuasion.
Từ trong câu: persuasion, institution, build, branch, society, friend, pupil, confine
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The effort proved to be useless; the impression that had been produced on the young and sensitive mind was not to be removed by persuasion.
Từ trong câu: persuasion, sensitive, remove, removed, effort, prove, useless, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not pretend to decide how far her consent was obtained by persuasion, or how far by force.
Từ trong câu: consent, pretend, decide, persuasion, force, obtain, far
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the degree of his knowledge is measured by these circumstances whether the doer did his action secretly, openly, under compulsion or through persuasion.
Từ trong câu: compulsion, degree, knowledge, measure, circumstance, whether, action, secretly
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persuasion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasion trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ persuasion hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persuasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasion: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.