Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persecute”

135 câu thật có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persecute nghĩa là bắt bớ. persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persecute

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Many of those who did not follow the faith were persecuted by the government.

    Từ trong câu: persecute, many, follow, faith, government

    «Sassanid Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103047 (bản sửa đổi 10950926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By doing so, they were often persecuted by society because they brought a taboo on themselves.

    Từ trong câu: persecute, do, often, society, because, bring, themselves

    «Seiðr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422744 (bản sửa đổi 9379059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And because it is small it may be persecuted by the children.

    Từ trong câu: persecute, because, small, child

    «Pomeranian», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100795 (bản sửa đổi 2691469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That made many LGBT+ people protest being persecuted by the police.

    Từ trong câu: persecute, make, many, people, protest, police

    «Stonewall riots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293416 (bản sửa đổi 10588949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These companies continue to be protected by government agencies, who continue to persecute those who exploit systems against their wishes.

    Từ trong câu: persecute, company, continue, protect, government, agency, exploit, system

    «Lentis/Phreaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412128 (bản sửa đổi 4327152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Haller believed that he was persecuted by men and damned by God on account of the vileness of his soul and his heretical works.

    Từ trong câu: persecute, believe, man, damn, god, account, soul, work

    Cesare Lombroso, The Man of Genius. Nguồn: Project Gutenberg #50539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Notwithstanding the claims of these peculiar people are admitted by the rest, no people on earth have been so despised, persecuted and maltreated as they.

    Từ trong câu: persecute, notwithstanding, claim, peculiar, people, admit, rest, earth

    James B. Alexander, The Lunarian Professor and His Remarkable Revelations Concerning the Earth, the Moon and Mars Together with An Account of the Cruise of the Sally Ann. Nguồn: Project Gutenberg #60059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng persecute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
persecute for righteousness34 lần
cruelly persecute43 lần
persecute the christians62 lần
unjustly persecute25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persecute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persecute trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persecute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persecute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persecute: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.