Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persecute”

135 câu thật có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persecute nghĩa là bắt bớ. persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persecute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • So if you can't beat 'em, you persecute 'em or you prosecute 'em.

    Từ trong câu: persecute, prosecute, they, beat

    «Former US President Donald Trump pleads not guilty over alleged attempts to 'subvert' 2020 presidential election results», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2976856 (bản sửa đổi 4818330). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "She could not understand," she said, "why a person should be persecuted for his religion.

    Từ trong câu: persecute, understand, person, religion

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People can be persecuted for any reasons.

    Từ trong câu: persecute, people, reason

    «Persecution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239018 (bản sửa đổi 9972087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Naturally the Jews, persecuted and distrusted, made as much profit as they could out of the people who treated them in this way.

    Từ trong câu: persecute, naturally, make, much, profit, out, people, treat

    Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But little is yet known of that persecuted people; their history can only be found in the national archives at Washington.

    Từ trong câu: archive, little, know, persecute, people, history, find, national

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng persecute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
persecute for righteousness34 lần
cruelly persecute43 lần
persecute the christians62 lần
unjustly persecute25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persecute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persecute trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persecute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persecute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persecute: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.