Câu tiếng Anh có từ “persecute”
131 câu thật có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persecute nghĩa là bắt bớ. persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persecute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"She could not understand," she said, "why a person should be persecuted for his religion.
Từ trong câu: persecute, understand, person, religion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But if it was me, only, she hated," added Emily, "why should she so persecute my father and yourself?"
Từ trong câu: persecute, hate, add, father, yourself
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Thirty Years' War settled once for all the principle that men should not be persecuted for their religious faith.
Từ trong câu: persecute, thirty, year, war, settle, once, principle, man
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has been a wronged and persecuted man, sir; and it is fit that no indiscretion should lay him open to further injury."
Từ trong câu: indiscretion, wrong, persecute, man, sir, fit, lay, open
G. P. R., 1801?-1860 James, Agincourt: A Romance The Works of G. P. R. James, Volume XX. Nguồn: Project Gutenberg #39519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persecute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persecute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persecute trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persecute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persecute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persecute: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.