Câu tiếng Anh có từ “persecute”
131 câu thật có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persecute nghĩa là bắt bớ. persecute là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to suffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persecute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Because of the fear of being persecuted, sufferers social life and daily livings will be affected.
Từ trong câu: persecute, because, fear, social, life, daily, living, affect
«Pinyin/Persecutory Delusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364371 (bản sửa đổi 4226719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who have been persecuted for the sake of righteousness will belong to the kingdom of heaven.
Từ trong câu: persecute, righteousness, sake, belong, kingdom, heaven
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219590 (bản sửa đổi 1751580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whence note by the way, that a hypocritical people, will persecute the power of those truths in others, which themselves in words profess.
Từ trong câu: hypocritical, note, way, people, persecute, power, truth, other
John Bunyan, Works of John Bunyan: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I hope Juancho will commit no violence," exclaimed the young girl--"What frightful slavery to be thus persecuted by his ferocious love!"
Từ trong câu: ferocious, hope, commit, violence, exclaim, young, girl, slavery
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persecute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persecute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persecute trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ persecute hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persecute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persecute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persecute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persecute: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.