Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peach”

170 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peach

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “And when we get through these, how would a nice can of peaches taste?” put in Lee.

    Từ trong câu: peach, get, nice, taste, put

    Frank A. Warner, Bobby Blake on a Plantation; Or, Lost in the Great Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #47553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only on the south wall (can I forget the hot feel of the brick-work?) lingered the one last peach.

    Từ trong câu: peach, linger, brick, hot, south, wall, forget, feel

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, de slaves could take peach tree leaves and alum and make yellow cloth and old cedar tops and copperas and make tan cloth.

    Từ trong câu: tan, peach, well, slave, take, tree, leave, make

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm ready now, Peaches, we can't go taxi-cabbing down for that license none too soon to suit me."

    Từ trong câu: taxi, ready, now, peach, go, down, license, none

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even amidst the excitement incident to my personal predicament I could not but be surprised at that young man's being there--and with Peaches!

    Từ trong câu: predicament, even, excitement, incident, personal, surprise, young, peach

    Nina Wilcox Putnam, It Pays to Smile. Nguồn: Project Gutenberg #42772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peach blossom131 lần
canned peach55 lần
ripe peach110 lần
peach orchard93 lần
peach orchards41 lần
peach brandy89 lần
pickled peach30 lần
peach bloom64 lần
peach nectarines23 lần
peach apricots23 lần
peach blossoms49 lần
apricots peach21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.