Câu tiếng Anh có từ “peach”
169 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peach
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His father had told him, whatever he did, never to peach on a fellow.
Từ trong câu: peach, whatever, father, tell, never, fellow
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this time, save in two or three instances I had tasted of no food except peaches and apples.
Từ trong câu: peach, time, save, instance, taste, food, except, apple
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And his father had told him if he wanted anything to write home to him and, whatever he did, never to peach on a fellow.
Từ trong câu: peach, anything, father, tell, want, write, home, whatever
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Peach and other tender trees had been killed by the frosty rigor, and sentinels had been frozen to death in our neighborhood.
Từ trong câu: frosty, peach, tender, tree, kill, freeze, death, neighborhood
John McElroy, Andersonville: A Story of Rebel Military Prisons: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4257. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I convinced him that his practical inference was hasty and illogical--but in the meantime he had eaten the peaches.
Từ trong câu: illogical, convince, practical, inference, hasty, meantime, eat, peach
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.