Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peach”

170 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peach

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Those trees had the most wonderful plums--as large as a small peach.

    Từ trong câu: peach, plum, tree, wonderful, large, small

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I said the youngest girl at this billet of mine was a peach.

    Từ trong câu: peach, young, girl

    Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But here grew the most beautiful flower, peach-blossom color.

    Từ trong câu: peach, grow, beautiful, flower, blossom, color

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Driving along the roads you see some of the finest peach orchards in Virginia, for the section is famed for its high quality fruit.

    Từ trong câu: peach, drive, road, see, fine, orchard, section, high

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All in all, it is the most destructive insect-pest of the peach, its presence always endangering the life of the tree.

    Từ trong câu: pest, destructive, insect, peach, presence, always, endanger, life

    U. P. Hedrick, The peaches of New York. Nguồn: Project Gutenberg #47263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Juicy fruit, whether plum, peach, or apple--does not the eye dwell with more pleasure upon the side which is tinted with the finest blush and which glows with the rosiest bloom?

    Từ trong câu: juicy, fruit, whether, plum, peach, apple, eye, pleasure

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is too much for her," said Olympia, tossing half a dozen peaches on the table in her search for the mellowest.

    Từ trong câu: olympia, much, toss, half, dozen, peach, table, search

    Ann S. Stephens, The Old Countess; or, The Two Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #29862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peach blossom131 lần
canned peach55 lần
ripe peach110 lần
peach orchard93 lần
peach orchards41 lần
peach brandy89 lần
pickled peach30 lần
peach bloom64 lần
peach nectarines23 lần
peach apricots23 lần
peach blossoms49 lần
apricots peach21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.