Câu tiếng Anh có từ “peach”
170 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peach
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He will throw a tentacle at Peach, who in turn must jump on it.
Từ trong câu: peach, throw, turn, jump
«Mario franchise strategy guide/Bosses/Gooper Blooper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434304 (bản sửa đổi 4628010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must go through eight worlds to rescue Peach and her castle.
Từ trong câu: peach, go, eight, world, rescue, castle
«New Super Mario Bros. U», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382951 (bản sửa đổi 10720467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Peaches over apples, happiness over unhappiness - it doesn't really matter WHAT they prefer, but they must have preferences.
Từ trong câu: peach, apple, happiness, unhappiness, really, matter, prefer, preference
«Introduction to Game Theory/Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104898 (bản sửa đổi 4192816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This managing editor of yours must be a peach, Hawley.”
Từ trong câu: peach, editor, manage
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 155, August 28, 1915: The Gordon Elopement; or, Nick Carter's Three of a Kind.. Nguồn: Project Gutenberg #68108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boiled milk must be seasoned by boiling a vanilla bean in it, or a few peach leaves, or it may be flavored with caromel.
Từ trong câu: peach, bean, flavor, season, vanilla, boil, milk, leave
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One day in biting into a peach a bee stung me on the tongue, and I had to suffer fiendish pains.
Từ trong câu: fiendish, day, bite, peach, bee, tongue, suffer, pain
Anatole France, The Queen Pedauque. Nguồn: Project Gutenberg #6571. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.