Câu tiếng Anh có từ “peach”
170 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peach
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In Liberia coffee holds the same relation to the farmer as cotton in America; yet it is planted like the peach tree or apple tree.
Từ trong câu: peach, coffee, hold, relation, farmer, cotton, plant, like
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And his father had told him if he wanted anything to write home to him and, whatever he did, never to peach on a fellow.
Từ trong câu: peach, anything, father, tell, want, write, home, whatever
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peach
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.