E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peach”

158 câu thật có từ peach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peach nghĩa là trái đào; màu hồng đào. peach là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a round stone fruit with juicy yellow or white flesh and downy pinkish-yellow skin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peach

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Peach doesn’t have an alter ego but embodies many female stereotypes.

    Từ trong câu: peach, alter, ego, embody, many, female, stereotype

    «Lentis/Super Smash Bros.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392067 (bản sửa đổi 3699210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a lurid peach-blossom creation, spotted with green.

    Từ trong câu: lurid, peach, blossom, creation, spot, green

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peach blossom131 lần
canned peach55 lần
ripe peach110 lần
peach orchard93 lần
peach orchards41 lần
peach brandy89 lần
pickled peach30 lần
peach bloom64 lần
peach nectarines23 lần
peach apricots23 lần
peach blossoms49 lần
apricots peach21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peach trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ peach hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peach: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.