Câu tiếng Anh có từ “patriotic”
166 câu thật có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriotic nghĩa là yêu nước. patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To begin: They had come off in hot patriotic haste, half-uniformed and half-outfitted.
Từ trong câu: outfit, patriotic, haste, hot, uniform, begin, come, off
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What had been his own selfish desire was now transformed into a patriotic fervor to help his own people.
Từ trong câu: selfish, patriotic, transform, desire, now, help, people
Frederick Ferdinand Moore, The Samovar Girl. Nguồn: Project Gutenberg #67865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The continual talk about Charlotte Corday had filled him with curiosity regarding this young girl who had been so daring and so patriotic.
Từ trong câu: continual, patriotic, regarding, talk, fill, curiosity, regard, young
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Music was furnished by the military band which offered many patriotic numbers that awakened in the newly freed Negroes that had long been dead--patriotism.
Từ trong câu: patriotism, newly, patriotic, music, furnish, military, band, offer
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Royal Patriotic Fund was the expression of the nation's desire to succour the widows and orphans of the breadwinners who had fallen in the war.
Từ trong câu: breadwinner, royal, patriotic, fund, expression, desire, widow, orphan
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| patriotic ardor | 45 lần |
| patriotic songs | 142 lần |
| patriotic zeal | 88 lần |
| patriotic fervor | 33 lần |
| patriotic enthusiasm | 106 lần |
| patriotic toasts | 21 lần |
| patriotic sentiments | 75 lần |
| patriotic motives | 66 lần |
| patriotic citizens | 91 lần |
| patriotic fund | 36 lần |
| patriotic sentiment | 75 lần |
| patriotic citizen | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriotic trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriotic: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.