Câu tiếng Anh có từ “patriotic”
166 câu thật có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriotic nghĩa là yêu nước. patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriotic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no more patriotic people on the face of the earth.
Từ trong câu: patriotic, people, face, earth
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As during the Revolution, there were patriotic women in some of these wine-shops who embraced newcomers.
Từ trong câu: patriotic, revolution, woman, wine, shop, embrace
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is both a religious and a patriotic duty, and there is a rare joy connected with it."
Đó vừa là nghĩa vụ tôn giáo vừa là nghĩa vụ yêu nước, và có một niềm vui hiếm hoi gắn liền với nó.”
Từ trong câu: patriotic, religious, duty, rare, joy, connect
Randall Parrish, Bob Hampton of Placer. Nguồn: Project Gutenberg #17614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Considered generically and psychologically there is no patriotism, we say, marked off from everything else, and there is no one object that excites patriotic loyalty.
Từ trong câu: psychologically, patriotic, consider, patriotism, mark, off, everything, else
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| patriotic ardor | 45 lần |
| patriotic songs | 142 lần |
| patriotic zeal | 88 lần |
| patriotic fervor | 33 lần |
| patriotic enthusiasm | 106 lần |
| patriotic toasts | 21 lần |
| patriotic sentiments | 75 lần |
| patriotic motives | 66 lần |
| patriotic citizens | 91 lần |
| patriotic fund | 36 lần |
| patriotic sentiment | 75 lần |
| patriotic citizen | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriotic trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriotic: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.