Câu tiếng Anh có từ “patriotic”
166 câu thật có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriotic nghĩa là yêu nước. patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now, there can be no two ways of thinking among patriotic Americans as to this aspect of the Bartholdi colossus question.
Từ trong câu: patriotic, now, way, think, among, aspect, question
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So ultimately, you could say we were trying to help him retain the patriotic image he has worked to hard to present.
Từ trong câu: patriotic, ultimately, try, help, retain, image, work, hard
«Creator of website satirizing Glenn Beck on winning domain name case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143895 (bản sửa đổi 4816328). · English Wikinews · CC BY 2.5
She could not free it from its load of personal care; she could not feel the patriotic emotion which had suddenly seized on Janet.
Cô không thể giải thoát nó khỏi gánh nặng chăm sóc cá nhân; cô không thể cảm nhận được tình cảm yêu nước đột ngột xâm chiếm Janet.
Từ trong câu: patriotic, free, load, personal, care, feel, emotion, suddenly
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The rights of no people can be ruthlessly invaded whose press is fearless, pure, upright, and patriotic.
Từ trong câu: invade, patriotic, upright, right, people, press, pure
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For reasons that can be perfectly well understood without detailed explanation, Irish patriotic character always appears incomplete without Catholicity.
Từ trong câu: incomplete, patriotic, perfectly, detail, explanation, detailed, reason, well
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| patriotic ardor | 45 lần |
| patriotic songs | 142 lần |
| patriotic zeal | 88 lần |
| patriotic fervor | 33 lần |
| patriotic enthusiasm | 106 lần |
| patriotic toasts | 21 lần |
| patriotic sentiments | 75 lần |
| patriotic motives | 66 lần |
| patriotic citizens | 91 lần |
| patriotic fund | 36 lần |
| patriotic sentiment | 75 lần |
| patriotic citizen | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriotic trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriotic: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.