Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastry”

104 câu thật có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastry nghĩa là bánh ngọt. pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastry

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sweets, fried food, rich sauces, pastry, and highly seasoned food should be avoided.

    Từ trong câu: pastry, sweet, fried, food, rich, sauce, highly, season

    Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, she found a new one—in her parents’ home—and launched Sarah’s Pastries and Candies.

    Từ trong câu: pastry, find, new, parent, home, launch, candy

    «Characteristics of Successful Entrepreneurs», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The raw filling is placed on half the circle, then the pastry is folded in half over the filling to cover it.

    Từ trong câu: pastry, raw, fill, place, half, circle, fold, cover

    «Pasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=603066 (bản sửa đổi 10591014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also are fond of visiting pastry-cooks' shops, and as these are open to the street, ladies may safely enter them.

    Từ trong câu: pastry, fond, visit, cook, shop, open, street, lady

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He should avoid fat and rich food, butter, pastry and sauces, and should drink no beer or wine--unless it be some very light French wine or Moselle.

    Từ trong câu: pastry, avoid, fat, rich, food, butter, sauce, drink

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All eyes turned to Pastry, who tried to back into the crowd, but they closed ranks and stopped him.

    Từ trong câu: rank, closed, stop, try, pastry, crowd, eye, turn

    W. C. Tuttle, The loom of lies. Nguồn: Project Gutenberg #78713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pastry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastry cook's163 lần
pastry cooks92 lần
pastry cook360 lần
pastry chef16 lần
stale pastry13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastry trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastry: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.