Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastry”

104 câu thật có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastry nghĩa là bánh ngọt. pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hunger, if extreme, can always be reduced by furtive supplies from the pastry-cook.

    Từ trong câu: pastry, hunger, extreme, always, reduce, supply, cook

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the example above, this universal set could be the set of all pastries.

    Từ trong câu: pastry, example, above, universal, set

    «Mathematical Proof/Introduction/Notation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61591 (bản sửa đổi 3333601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be found in almost every pastry shop in the country.

    Từ trong câu: pastry, find, almost, every, shop, country

    «Berliner (doughnut)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285529 (bản sửa đổi 10926061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I can assure you, dear, that one of the pastry-cook's daughters, whom I talked with to-day, is a much better educated girl than I am.

    Từ trong câu: pastry, assure, dear, daughter, talk, day, much, better

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What raptures of pleasure one could have now for five shillings, if one could but pick it off the pastry-cook's tray!

    Từ trong câu: tray, rapture, pastry, pleasure, now, five, pick, off

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pastry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastry cook's163 lần
pastry cooks92 lần
pastry cook360 lần
pastry chef16 lần
stale pastry13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastry trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastry: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.