Câu tiếng Anh có từ “pastry”
104 câu thật có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pastry nghĩa là bánh ngọt. pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pastry
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At this moment the servants entered, bringing silver waiters on which were wines of every description, pastry, cakes, rare fruits, and other refreshments.
Đúng lúc này, những người hầu bước vào, mang theo những người phục vụ bằng bạc, trên đó có đủ loại rượu vang, bánh ngọt, bánh ngọt, trái cây quý hiếm và các món giải khát khác.
Từ trong câu: pastry, moment, servant, enter, bring, silver, waiter, wine
Hendrik Conscience, The Amulet. Nguồn: Project Gutenberg #13835. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were five classes of entries; sewing, bread making, pastry and desserts, laundry work and boys' hand work.
Từ trong câu: entry, dessert, laundry, pastry, sew, five, class, bread
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 03, September, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #26079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pastry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastry trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pastry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastry: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.