Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pastry”

104 câu thật có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pastry nghĩa là bánh ngọt. pastry là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dough of flour and water and shortening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pastry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now which was the best pedigree, that of the son of the pastry-cook, or that of the son of the pettifogger?

    Từ trong câu: pastry, now, best, son, cook

    George Borrow, The Romany Rye a sequel to "Lavengro". Nguồn: Project Gutenberg #21206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unkindest cut of all, however, did not come until pies, pastry, and sweet cakes of all kinds were pronounced indigestible.

    Từ trong câu: pie, pastry, cut, however, come, until, sweet, cake

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Food fried in fats, rich pastries and gravies are the hardest to digest, and better health will usually follow discontinuing them.

    Từ trong câu: digest, pastry, gravy, food, fried, fat, rich, hard

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Rue de Seine he met Planchet, who had stopped before the house of a pastry cook, and was contemplating with ecstasy a cake of the most appetizing appearance.

    Từ trong câu: cake, pastry, ecstasy, meet, stop, house, cook, appearance

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hundreds-and-thousands, the well-known decoration on buns and cakes in an English pastry-cook's shop, bear the closest resemblance to these Dutch 'muisjes.'

    Từ trong câu: bun, well, know, decoration, cake, pastry, shop, bear

    P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pastry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pastry cook's163 lần
pastry cooks92 lần
pastry cook360 lần
pastry chef16 lần
stale pastry13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pastry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pastry trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ pastry hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pastry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pastry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pastry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pastry: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.