Câu tiếng Anh có từ “parrot”
162 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parrot nghĩa là con vẹt. parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parrot
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are parrots galore and sixty-five varieties of woodpeckers have been catalogued.
Từ trong câu: parrot, sixty, five, variety, catalog
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parrot has been designed, in part, for ease of use by programmers and language designers.
Từ trong câu: parrot, design, part, ease, use, programmer, language, designer
«Parrot Virtual Machine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152988 (bản sửa đổi 3992756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So I am talking about my parrot if you have not already figured it out.
Từ trong câu: parrot, talk, already, figure, out
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has always been talking about his parrot ever since that time you took her over.”
Từ trong câu: parrot, always, talk, ever, since, time, take
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who talks without thinking, merely repeating what other people have said, is often called a "parrot."
Từ trong câu: parrot, person, talk, think, merely, repeat, people, often
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But crow and parrot are alike in this; they can only utter words that they have been taught.
Từ trong câu: parrot, crow, alike, utter, word, teach
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has frequently been alleged that parrots may live a hundred years: Nono has established the fact by living still longer.
Từ trong câu: parrot, allege, frequently, live, hundred, year, establish, fact
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poll parrot | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.