Câu tiếng Anh có từ “parrot”
162 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parrot nghĩa là con vẹt. parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parrot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Y'all will be able to see the parrot in these chairs.
Từ trong câu: parrot, able, see, chair
«Spanish/Poder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203128 (bản sửa đổi 1576863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'The young one will have a human tongue,' muttered the choleric Indian: 'I want a companion, not a parrot.'
Từ trong câu: parrot, young, human, tongue, mutter, want, companion
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Parrot will automatically create an aggregate to store these remaining arguments.
Từ trong câu: aggregate, parrot, automatically, create, store, remain, argument
«Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Hash Tables and Arrays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154972 (bản sửa đổi 1635438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll explain myself better,” said the Parrot.
Từ trong câu: explain, myself, better, parrot
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes it will associate with a small parrot of a different species, though it never shows the same attachment that it exhibits to its own.
Từ trong câu: attachment, sometimes, associate, small, parrot, different, species, though
Alfred Edmund Brehm, Cassell's book of birds; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #48675. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Monkeys and birds are common in a house, and the housewife will show you her parrot and say, "In this bird dwells the spirit of my departed mother."
Từ trong câu: housewife, monkey, bird, common, house, show, parrot, spirit
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poll parrot | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.