Câu tiếng Anh có từ “parrot”
162 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ parrot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Suddenly the parrot spread its wings and flew to perch on Philip's shoulder.
Đột nhiên con vẹt dang rộng đôi cánh và bay đến đậu trên vai Philip.
Từ trong câu: parrot, suddenly, spread, wing, fly, perch, shoulder
E. Nesbit, The Magic City. Nguồn: Project Gutenberg #20606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Inside the cave, they found the golden parrot perched on a golden plate.
Từ trong câu: perch, parrot, inside, cave, find, golden, plate
«Tenawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141294 (bản sửa đổi 10494931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was much there to delight the childish fancy--canaries, parrots, and other birds of varied plumage.
Từ trong câu: plumage, parrot, childish, much, delight, fancy, bird, varied
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The parrot sat, preening her plumage, on Long John’s shoulder.
Từ trong câu: plumage, parrot, sit, long, shoulder
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a blue parrot that occasionally perches there.
Từ trong câu: perch, parrot, blue, occasionally
«Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not the mere articulation which is our distinguishing character, for parrots and other birds possess this power.
Từ trong câu: articulation, mere, distinguish, character, parrot, bird, possess, power
Charles Darwin, The Descent of Man, and Selection in Relation to Sex. Nguồn: Project Gutenberg #2300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parrot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poll parrot | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.