Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parrot”

162 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parrot nghĩa là con vẹt. parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parrot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It has frequently been alleged that parrots may live a hundred years: Nono has established the fact by living still longer.

    Từ trong câu: parrot, allege, frequently, live, hundred, year, establish, fact

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • St. Clare took the same kind of amusement in the child that a man might in the tricks of a parrot or a pointer.

    Từ trong câu: parrot, take, kind, amusement, child, man, trick

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” cried the Marionette, angrily this time, “may I know, Mr. Parrot, what amuses you so?”

    Từ trong câu: angrily, parrot, well, cry, time, know, mr, amuse

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She said the words as meaninglessly as a parrot might.

    Từ trong câu: meaninglessly, word, parrot

    Myrtle Reed, Master of the Vineyard. Nguồn: Project Gutenberg #27661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like the Magpie, the Jay has considerable talent for mimicry, and in a state of domestication may be taught to articulate words like a Parrot.

    Từ trong câu: magpie, domestication, articulate, parrot, like, considerable, talent, state

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parrot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll parrot127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.