Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parrot”

162 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parrot nghĩa là con vẹt. parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parrot

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And the parrot would say, with great rapidity, “Pieces of eight!

    Từ trong câu: parrot, great, piece, eight

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I would draw my gun like I was going to shoot and the poll parrot would say, 'Jim, don't you shoot me!'

    Từ trong câu: parrot, poll, sometimes, draw, gun, like, go, shoot

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they were once collected, it was just about as difficult to keep them still as it would be to silence so many parrots.

    Từ trong câu: parrot, once, collect, difficult, keep, still, silence, many

    Whitelaw Reid, After the War: A Southern Tour. May 1, 1865 to May 1, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #55381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First a flock of parrot fish, pink and white striped like zebras, would float by.

    Từ trong câu: zebra, stripe, parrot, first, flock, fish, pink, white

    Richard Bonner, The Boy Inventors' Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #54069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went to visit the greenhouse, and there was a parrot which would talk, and a whole cage full of other kinds of birds.

    Từ trong câu: greenhouse, go, visit, parrot, talk, whole, cage, full

    Various, Harper's Young People, November 1, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #49862. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this point Mr. Harrison arose and, with an expression that would have struck terror into any bird but a parrot, carried Ginger’s cage into an adjoining room and shut the door.

    Từ trong câu: adjoining, terror, arise, cage, point, mr, expression, strike

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parrot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll parrot127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.