Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parrot”

160 câu thật có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parrot nghĩa là con vẹt. parrot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parrot

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “My parrot can’t stand dogs,” said Mrs. Paley, with the air of one making a confidence.

    Từ trong câu: parrot, stand, dog, mrs, air, make, confidence

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'm not sure we could trust Bibsy to let the parrot alone.

    Từ trong câu: parrot, sure, trust, let, alone

    Hazel Hutchins Wilson, Jerry's Charge Account. Nguồn: Project Gutenberg #27211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But crow and parrot are alike in this; they can only utter words that they have been taught.

    Từ trong câu: parrot, crow, alike, utter, word, teach

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many parrots can imitate human speech; they can speak simple words if repeated a few times.

    Từ trong câu: imitate, many, parrot, human, speech, speak, simple, word

    «Parrot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21179 (bản sửa đổi 10963859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To this he replied that a parrot could be taught to repeat forms and an ape to imitate gestures.

    Từ trong câu: imitate, ape, repeat, parrot, gesture, reply, teach, form

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Wheat seeds can feed chickens, and can be used to tame parrots.

    Từ trong câu: tame, wheat, seed, feed, chicken, use, parrot

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are used to make pumpkin pie, their seeds can tame parrots, and shearing a pumpkin creates a carved pumpkin.

    Từ trong câu: tame, use, make, pumpkin, pie, seed, parrot, create

    «The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parrot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll parrot127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parrot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parrot trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ parrot hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parrot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parrot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parrot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parrot: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.