Câu tiếng Anh có từ “palatable”
95 câu thật có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palatable nghĩa là ngon miệng. palatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acceptable to the taste or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palatable
Such a kettle will furnish the basis for clear, rich soups or other palatable dishes.
Từ trong câu: palatable, kettle, furnish, basis, clear, rich, soup, dish
Harriet Beecher Stowe, Household Papers and Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A palatable dinner in one of the more respectable hotels will cost us twice that amount.
Từ trong câu: palatable, respectable, dinner, hotel, cost, twice, amount
Hinton Rowan Helper, The land of gold; reality versus fiction. Nguồn: Project Gutenberg #69295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hope, however, that it will not form his sole diet, as he is doubtless accustomed to a more varied and palatable menu.
Từ trong câu: palatable, hope, however, form, diet, accustom, varied, menu
Walter A. Dyer, The Dogs of Boytown. Nguồn: Project Gutenberg #41444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is sugar and honey; a little of either added will make it much more palatable, as honey is soothing and acts well for the lungs.
Từ trong câu: palatable, sugar, honey, little, either, add, make, much
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I open it again, the information to be drawn forth will be even more definite than that just given, and possibly, even still less palatable to Mr. Reed.
Từ trong câu: palatable, open, again, information, draw, forth, even, definite
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will load the table with everything that is good and palatable and say that they are sorry that they have nothing you can eat."
Từ trong câu: load, sorry, palatable, table, everything, good, nothing, eat
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palatable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- palatable foods11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palatable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palatable trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palatable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palatable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palatable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.