Câu tiếng Anh có từ “palatable”
95 câu thật có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palatable nghĩa là ngon miệng. palatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acceptable to the taste or mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palatable
They grow on low bushes about two and a half feet high and are similar to our California grapes, though, if possible, even more palatable.
Từ trong câu: palatable, grape, bush, grow, low, half, foot, high
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, no doubt about it, he needed a few more shots to make palatable for a while longer his standing membership in the walking dead.
Từ trong câu: palatable, yes, doubt, need, shot, make, long, stand
Bryce Walton, Security. Nguồn: Project Gutenberg #60421. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is sugar and honey; a little of either added will make it much more palatable, as honey is soothing and acts well for the lungs.
Từ trong câu: palatable, sugar, honey, little, either, add, make, much
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Boiled and eaten with a little salad oil that Tudway fished out from heaven knows where, it seemed quite palatable.
Từ trong câu: boiled, palatable, salad, boil, eat, little, oil, fish
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palatable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- palatable foods11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palatable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palatable trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palatable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palatable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palatable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.