Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “palatable”

99 câu thật có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: palatable nghĩa là ngon miệng. palatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acceptable to the taste or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ palatable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Enough champagne had been quaffed to render any proposition palatable, and in a few minutes they were all in costume.

    Từ trong câu: palatable, enough, champagne, render, proposition, minute, costume

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We afterwards learned that these loaves had been baked weeks in advance and that they were kept fresh and palatable by the use of a chemical.

    Từ trong câu: palatable, afterward, learn, bake, week, advance, keep, fresh

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For some weeks the inhabitants had been reduced to an essence of horse politely termed Chevril, which was declared to be both palatable and nourishing.

    Từ trong câu: politely, palatable, week, inhabitant, reduce, essence, horse, term

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng palatable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palatable foods11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ palatable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palatable trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ palatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palatable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palatable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palatable: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.