Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “palatable”

100 câu thật có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: palatable nghĩa là ngon miệng. palatable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: acceptable to the taste or mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ palatable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No science can flourish while it is understood that its discussion must be made palatable to the public.

    Từ trong câu: palatable, science, flourish, understand, discussion, make, public

    Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must also be palatable, of high hygenic quality, and able to be stored for long periods of time.

    Từ trong câu: palatable, high, quality, able, store, long, period, time

    «Equine Nutrition/Nutrient sources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284853 (bản sửa đổi 4448676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At any rate, "something must be done"; the final argument always used, when a bad or desperate project is to be made palatable.

    Từ trong câu: palatable, rate, something, final, argument, always, use, bad

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must take place; and the question is, how to make it yield clear and palatable wine.

    Từ trong câu: question, wine, palatable, yield, clear, take, place, make

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng palatable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palatable foods11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ palatable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palatable trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ palatable hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ palatable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palatable gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palatable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palatable: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.