Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”
96 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overwhelming
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To stand and fight it out meant envelopment by overwhelming numbers, and the loss of men who could never be replaced.
Từ trong câu: overwhelming, stand, fight, out, mean, overwhelm, number, loss
Erskine Childers, War and the Arme Blanche. Nguồn: Project Gutenberg #55425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As near as I can find out it is an overwhelming, unquenchable gladness for everything that has happened or is going to happen.
Từ trong câu: overwhelming, near, find, out, everything, happen, go
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It came upon Sam with an overwhelming sense of personal loss that she was smiling and that he could not see that smile.
Từ trong câu: overwhelm, overwhelming, come, sense, personal, loss, smile, see
P. G. Wodehouse, Sam in the Suburbs. Nguồn: Project Gutenberg #67368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot know what the project was, but the evidence that he had the iron rod in hand before he met Wicksteed is to me at least overwhelming.
Từ trong câu: project, overwhelming, can, know, evidence, iron, hand, meet
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could still see, could still think, but his muscles were fettered by an overwhelming paralysis.
Từ trong câu: paralysis, overwhelm, overwhelming, still, see, think, muscle
Chester S. Geier, The Soul Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #65017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next?
Từ trong câu: challenge, everyday, workplace, overwhelming, people, same, seem, day
«Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.