Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overwhelming”

95 câu thật có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overwhelming nghĩa là áp đảo. overwhelming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: so strong as to be irresistible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overwhelming

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By this time the French had formed an overwhelming force on the Belgian frontier.

    Từ trong câu: overwhelm, overwhelming, time, form, force, frontier

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This moment was frightful; if I had any doubts as to my misfortune, these doubts had vanished in an overwhelming reality.

    Từ trong câu: reality, overwhelming, moment, doubt, misfortune

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had just told her that his ruin was absolute--overwhelming--yet there had been a covert smile in the recesses of his glance.

    Từ trong câu: ruin, absolute, overwhelming, tell, smile, glance

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With overwhelming force came the thought of myself, of my wife, and the old life of hope and tender helpfulness that had ceased for ever.

    Từ trong câu: force, tender, overwhelming, hope, come, think, myself, wife

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were near, near, and all she had imagined of that had only become more true, more dreadful and overwhelming.

    Từ trong câu: dreadful, imagine, become, overwhelming, near, true

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overwhelming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overwhelming trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ overwhelming hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overwhelming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overwhelming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overwhelming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overwhelming: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.